Trung Quốc Linh kiện gốm Alumina mật độ cao 3,6g/cm3-3,9g/cm3 với độ kín khí ≤1,0*10^-11 cho ứng dụng 1700°C

Linh kiện gốm Alumina mật độ cao 3,6g/cm3-3,9g/cm3 với độ kín khí ≤1,0*10^-11 cho ứng dụng 1700°C

Shape: Customized
Gas Tightness: ≤1.0*10^-11
Chemical Resistance: Excellent Resistance To Acids And Alkalis
Trung Quốc Rút phun Alumina Ceramic Shell và nhà chứa với thang điểm Mohs 9 Khó khăn cho các ứng dụng lên đến 1700 ° C

Rút phun Alumina Ceramic Shell và nhà chứa với thang điểm Mohs 9 Khó khăn cho các ứng dụng lên đến 1700 ° C

Operating Temperature: Up To 1700°C
Bulk Density: 3.6g/cm3-3.9g/cm3
Description: 3.6g/cm3 Ceramic Housing
Trung Quốc Sức mạnh uốn cong 200 đến 400 MPa Alumina Ceramic slice với độ bền cơ học cao và ổn định nhiệt tuyệt vời

Sức mạnh uốn cong 200 đến 400 MPa Alumina Ceramic slice với độ bền cơ học cao và ổn định nhiệt tuyệt vời

Description: 3.6g/cm3 Ceramic Housing
Chemical Resistance: Excellent Resistance To Acids And Alkalis
Shape: Customized
Trung Quốc Vỏ gốm Alumina cứng RoHS ≥85 với độ cứng Thang Mohs 9 và độ kín khí ≤1.0*10^-11 cho ứng dụng điện tử

Vỏ gốm Alumina cứng RoHS ≥85 với độ cứng Thang Mohs 9 và độ kín khí ≤1.0*10^-11 cho ứng dụng điện tử

Manufacturing Process: Sintering, Hot Pressing, Injection Molding
Gas Tightness: ≤1.0*10^-11
Description: 3.6g/cm3 Ceramic Housing
Trung Quốc Linh kiện gốm Alumina WUXI JIANGSU với khả năng chống axit và kiềm tuyệt vời, độ bền cơ học cao và nhiệt độ hoạt động lên đến 1700°C

Linh kiện gốm Alumina WUXI JIANGSU với khả năng chống axit và kiềm tuyệt vời, độ bền cơ học cao và nhiệt độ hoạt động lên đến 1700°C

Mechanical Strength: High
Key Word: Ivory Electronic Ceramic Components
Chemical Resistance: Excellent Resistance To Acids And Alkalis
Trung Quốc Các thành phần gốm nhôm có khả năng chống axit và kiềm tuyệt vời, mật độ khối lượng 3,6 g/cm3-3,9 g/cm3 và độ bền uốn cong 200-400 MPa

Các thành phần gốm nhôm có khả năng chống axit và kiềm tuyệt vời, mật độ khối lượng 3,6 g/cm3-3,9 g/cm3 và độ bền uốn cong 200-400 MPa

Key Word: Ivory Electronic Ceramic Components
Bulk Density: 3.6g/cm3-3.9g/cm3
Flexural Strength: 200 - 400 MPa
Trung Quốc Nhẫn Gốm Alumina Ép Phun Al2O3 Bền Chống Ăn Mòn Độ Cứng Thang Mohs 9 Chịu Nhiệt Lên Đến 1700°C

Nhẫn Gốm Alumina Ép Phun Al2O3 Bền Chống Ăn Mòn Độ Cứng Thang Mohs 9 Chịu Nhiệt Lên Đến 1700°C

Key Word: Ivory Electronic Ceramic Components
Shape: Customized
Chemical Resistance: Excellent Resistance To Acids And Alkalis
Trung Quốc Linh kiện gốm Alumina mật độ cao 3,6g/cm3 với độ kín khí ≤1,0*10^-11 cho các ứng dụng lên đến 1700°C

Linh kiện gốm Alumina mật độ cao 3,6g/cm3 với độ kín khí ≤1,0*10^-11 cho các ứng dụng lên đến 1700°C

Manufacturing Process: Sintering, Hot Pressing, Injection Molding
Orgin: WUXI JIANGSU CHINA
Description: 3.6g/cm3 Ceramic Housing
Trung Quốc Tấm gốm Alumina mật độ 3.6g/cm3 với độ cứng Rohs ≥85 và khả năng chống hóa chất tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp

Tấm gốm Alumina mật độ 3.6g/cm3 với độ cứng Rohs ≥85 và khả năng chống hóa chất tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp

Rohs Hardness: ≥85
Manufacturing Process: Sintering, Hot Pressing, Injection Molding
Mechanical Strength: High
Trung Quốc Lát gốm alumina với hệ số giãn nở nhiệt 7.5 X 10⁻⁶ /K và độ dẫn nhiệt từ 20 đến 30 W trên mét Kelvin cho các ứng dụng chịu mài mòn cao

Lát gốm alumina với hệ số giãn nở nhiệt 7.5 X 10⁻⁶ /K và độ dẫn nhiệt từ 20 đến 30 W trên mét Kelvin cho các ứng dụng chịu mài mòn cao

Material: Alumina (Aluminum Oxide, Al2O3)
Water Absorption: 0%
Thermal Expansion Coefficient: 7.5 X 10⁻⁶ /K
1 2 3 4 5 6 7 8